Service detail

mBiz360englishmBiz360englishmBiz360

mBiz360 là giải pháp toàn diện, tập trung của MobiFone cho khách hàng doanh nghiệp quản lý sử dụng, tiết kiệm chi phí theo nhu cầu đặc thù trong sử dụng dịch vụ viễn thông di động

Main features

mBiz

mBiz Contact

mBiz Conference

- Quản lý hạn mức thoại, data cho thuê bao thành viên và cả nhóm

- Quay số bằng số rút gọn

- Cung cấp đầy đủ công cụ quản lý cước viễn thông

- Gọi nội nhóm miễn phí, ngoại nhóm ưu đãi cước

- Tính năng DUO: Tách cước công việc chung và công việc riêng

- Đáp ứng đầy đủ tính năng của tổng đài

- Quản trị thông tin doanh nghiệp (Lời chào, số đại điện…)

- Quản lý chuyển hướng cuộc gọi

- Quản lý chống tràn, 100% cuộc gọi được trả lời

- Thống kê, báo cáo rõ ràng

- Tạo nhóm đàm thoại tức thì

- Đặt lịch đàm thoại nhóm

- Nhắc người tham dự lịch họp qua tin nhắn

- Mời người tham gia từ bất cứ nhà mạng, thiết bị di động nào

- Tạo, mời thêm người tham gia bằng mobile app

eSIM fees

Hạng mục

Tính năng

Đơn giá

Phí đăng ký

Phí khởi tạo dịch vụ

Miễn phí

Phí khai báo user

Miễn phí

Cước thuê bao người dùng mBiz

(chưa bao gồm cước thuê bao tháng nếu thuê bao máy lẻ là thuê bao trả sau)

Tính theo số lượng user thực tế

15.000 đồng/ 1 tháng/ thuê bao

Miễn phí cước máy lẻ 30 ngày cho khách hàng lần đầu sử dụng.

Không mất phí khai báo thuê báo mới

Cước cuộc gọi:

Cước cuộc gọi

Phí gọi nội nhóm: Cuộc gọi giữa các thành viên gói mBiz

Miễn phí

Phí gọi đi nội mạng: Gọi đi từ số số thuê bao mBiz đến thuê bao MobiFone ngoại nhóm

Tổng phút gọi trong chu kỳ cước (phút)

Đơn giá VNĐ

(Đã bao gồm VAT)

1 - 1.000

440

1.001 - 5.000

400

5.001 - 10.000

350

10.001 - 15.000

300

Từ 15.001

250

Phí gọi ngoại mạng: Gọi đi từ số số thuê bao mBiz đến thuê bao mạng ngoài

Tổng phút gọi trong chu kỳ cước (phút)

Đơn giá

(Đã bao gồm VAT)

1 - 1.000

900

1.001 - 5.000

850

5.001 - 10.000

800

10.001 - 15.000

750

Từ 15.001

725

Cước Data mBiz

Thanh toán cước theo tháng tùy theo mức độ sử dụng.

Nguyên tắc tính cước: 1 byte + 1 byte

Lưu lượng sử dụng (GB)

Đơn giá bậc thang tương ứng (VNĐ/GB)

Từ 0 đến 10 GB

13.000

Từ trên 10 đến 50 GB

12.000

Từ trên 50 đến 100 GB

11.000

Từ trên 100 đến 500 GB

9.000

Từ trên 500 GB

8.000

Cước mBiz Contact

 

Phí thuê bao

Thanh toán cước theo tháng tùy theo

mức độ sử dụng

300.000 đồng/ Hotline/ tháng

Cước phí thoại (Chuyển hướng Hotline sang máy lẻ)

Đối với thuê bao mBiz

Miễn phí

Đối với TB nội mạng

440 đồng/ phút

Đối với TB ngoại mạng

780 đồng/ phút

Các dịch vụ khác

Các dịch vụ Gọi quốc tế, Roaming, SMS, GTGT, Thoại 1900/1800, số ngắn được tính theo quy định hiện hành của MobiFone

--------------------------

 

  • Phí hòa mạng/lắp đặt:

STT

Đối tượng

Mức phí hòa mạng/lắp đặt (VNĐ, Đã bao gồm VAT)

1

Khách hàng đăng ký và thanh toán trước tiền cước dưới 6 chu kỳ cước.

500.000

2

Khách hàng đăng ký và thanh toán tiền cước từ 6 đến dưới 12 chu kỳ cước.

250.000

3

Khách hàng đăng ký và thanh toán tiền cước từ 12 chu kỳ cước trở lên.

- Các khách hàng đăng ký gói cước DN4, DN5, DN6, DN7, DN8, DN9, DN10.

0

  • Giá cước hàng tháng theo dung lượng: Giá cước hàng tháng, IP và băng thông kèm theo của từng gói cước.

 

STT

Gói Cước

Giá cước (VNĐ - đã có VAT)

Số chu kỳ

Tốc độ trong nước (Mbps)

Tốc độ quốc tế (Mbps)

1

FDNCTY801

500.000

1

600

10

2

FDNCTY802

600.000

1

600

20

3

FDNCTY803

700.000

1

600

30

4

6FDNCTY801

3.000.000

8

600

10

5

6FDNCTY802

3.600.000

8

600

20

6

6FDNCTY803

4.200.000

8

600

30

7

12FDNCTY801

6.000.000

16

600

10

8

12FDNCTY802

7.200.000

16

600

20

9

12FDNCTY803

8.400.000

16

600

30

10

FDNCTY811

800.000

1

1.000

10

11

FDNCTY812

900.000

1

1.000

20

12

FDNCTY813

1.000.000

1

1.000

30

13

6FDNCTY811

4.800.000

8

1.000

10

14

6FDNCTY812

5.400.000

8

1.000

20

15

6FDNCTY813

6.000.000

8

1.000

30

16

12FDNCTY811

9.600.000

16

1.000

10

17

12FDNCTY812

10.800.000

16

1.000

20

18

12FDNCTY8013

12.000.000

16

1.000

30

19

FDN400

1.400.000

1

450

Theo tốc độ mạng

20

FDN400 Plus

5.900.000

1

450

5

21

FDN400 VIP

6.800.000

1

450

10

22

FDN600

4.100.000

1

650

Theo tốc độ mạng

23

FDN600 Plus

7.500.000

1

650

10

24

FDN600 VIP

9.000.000

1

650

15

25

FDN800

8.200.000

1

850

Theo tốc độ mạng

26

FDN800 Plus

11.000.000

1

850

25

27

FDN800 VIP

12.500.000

1

850

30

28

FDN1000

12.600.000

1

1.000

Theo tốc độ mạng

29

FDN1000 Plus

17.900.000

1

1.000

30

30

FDN1000 VIP

20.000.000

1

1.000

40

 
1 block IP tương đương với 4 IP. Khách hàng có nhu cầu đăng ký thêm IP là: 50.000VNĐ / 1 IP / tháng (đã bao gồm VAT). 

Chính sách áp dụng cho khách hàng đăng ký và thanh toán trước tiền cước dài kỳ:

  • Khách hàng đăng ký và thanh toán trước 6 chu kỳ cước được tặng thêm 1 chu kỳ sử dụng.
  • Khách hàng đăng ký và thanh toán trước 12 chu kỳ cước được tặng thêm 3 chu kỳ sử dụng.
  • Khách hàng đăng ký và thanh toán trước 18 chu kỳ cước được tặng thêm 4 chu kỳ sử dụng.
  • Khách hàng đăng ký và thanh toán trước 24 chu kỳ cước được tặng thêm 6 chu kỳ sử dụng.

Instructions

Số tắt dịch vụ: 168.

Điều kiện sử dụng dịch vụ:

Doanh nghiệp cần ký kết hợp đồng với MobiFone, đăng ký một số thuê bao trả sau của MobiFone làm số thuê bao đại diện doanh nghiệp. Việc ghi cước và thanh toán cho dịch vụ mBiz 360 được thực hiện qua số đại diện đó.

Thông tin chi tiết của giải pháp được cung cấp tại website: https://mbiz360.mobifone.vn/

Doanh nghiệp khi có nhu cầu sử dụng vui lòng liên hệ với nhân viên bán hàng MobiFone hoặc email tới địa chỉ: contact-itc@mobifone.vn hoặc gọi tổng đài 0936.110.116

Terms of use

Nguyên tắc tính cước:

  • Hệ thống tính cước thoại theo block 6 giây + 1 giây.
  • Đối với cuộc gọi có thời gian nhỏ hơn 6 giây sẽ tính tròn 6 giây.
  • Từ giây thứ 6 trở đi thì gọi giây nào tính tiền giây đó.

Khi khách hàng hủy dịch vụ:

  • Khi hủy thuê bao dịch vụ mBiz: Phí thuê bao tháng hiện tại áp dụng cho dịch vụ mBiz và thuê bao máy lẻ đi kèm sẽ được tính theo thực tế ngày sử dụng.
  • Khi hủy thuê bao máy lẻ: Phí thuê bao tháng hiện tại áp dụng cho thuê bao máy lẻ sẽ được tính theo thực tế ngày sử dụng.
  • Tổng cước của thuê bao dịch vụ mBiz bị hủy sẽ được tổng hợp vào cuối ngày, cước gửi sang hệ thống MobiFone được tổng hợp và gửi vào cuối chu kỳ cước.

Cloud Contact Center 3C

Tổng đài Cloud Contact Center (3C) cho doanh nghiệp là dịch vụ t

Tin nhắn thương hiệu - SMS Brandname

Dịch vụ dành cho Doanh nghiệp có nhu cầu gửi Tin nhắn quảng cáo và Tin nhắn chăm sóc Khách hàng đến Khách hàng hiển thị tên thương hiệu của Doanh nghiệp một cách chính xác, nhanh chóng, hiệu quả và tiết kiệm Địa chỉ website/wapsite (Dành cho khách hàng đã đăng ký dịch vụ): http://smsbrandname.mobifone.vn